Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", tất cả các loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 196 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 5,7 g 29%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 76 mg 3%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 4 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
- Vitamin B6 0,4 mg 23%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 2,8 µg 118%
- Choline 63,9 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 184 mg 15%
- Kali 336 mg 7%
- Kẽm 7 mg 64%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 22,9 µg 42%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 196 | 19 g | 0 g | 13 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 221 | 22 g | 0 g | 15 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 443 | 43 g | 0 g | 30 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 111 | 11 g | 0 g | 7,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 664 | 65 g | 0 g | 45 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 886 | 87 g | 0 g | 60 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 9,6 g | 0 g | 6,6 g |
| 150 g | 150 g | 294 | 29 g | 0 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 392 | 38 g | 0 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 490 | 48 g | 0 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò nướng vaithịt vai, không xương, phần nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, đã nấu chín, om291 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướng nồi hoặc bít tếtkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", mọi loại, sống130 kcal / 100 g
- Bít tết bò vaivai, không xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, nấu chín, om275 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống144 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai
100 g Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có 196 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có 221 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có 443 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có 111 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có 664 kcal, gồm 65 g đạm, 0 g carbohydrate và 45 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có 886 kcal, gồm 87 g đạm, 0 g carbohydrate và 60 g chất béo.
50 g Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có 98 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
150 g Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò hầm hoặc bít tết nạc vai có 294 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170813 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ