Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thì là
Calo và thông tin dinh dưỡng
nấu chín, trung bình
12
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,4 g
Carb1,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 12 kcal —
- Chất đạm 0,4 g 1%
- Carbohydrate 1,8 g 1%
- Chất xơ 1,8 g 7%
- Đường 1,2 g —
- Natri 17,1 mg 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0,42 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Niacin (B3) 0,15 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,11 mg 2%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
Khoáng chất
- Canxi 37,8 mg 3%
- Sắt 0,13 mg 1%
- Magiê 7,2 mg 2%
- Phốt pho 16,2 mg 1%
- Kali 218 mg 5%
- Kẽm 0,09 mg 1%
- Đồng 0,06 mg 6%
- Mangan 0,08 mg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 12 | 0,4 g | 1,8 g | – |
| 50 g | 50 g | 6 | 0,2 g | 0,9 g | – |
| 150 g | 150 g | 18 | 0,5 g | 2,7 g | – |
| 200 g | 200 g | 24 | 0,7 g | 3,6 g | – |
| 250 g | 250 g | 30 | 0,9 g | 4,5 g | – |
Thực phẩm tương tự
- Củ thì làsống31 kcal / 100 g
- Hạt thì là tây345 kcal / 100 g
- Hạt thì là327 kcal / 100 g
- Thì là tâyhầm36 kcal / 100 g
- Củ thì là tâyluộc, không dầu, không muối34 kcal / 100 g
- Rau củđã nấu chín, trung bình29 kcal / 100 g
- Cà rốtđã nấu chín, trung bình33 kcal / 100 g
- Súp lơ xanhnấu chín, trung bình30 kcal / 100 g
- Fennel22 kcal / 100 g
- Rau binađã nấu chín20 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thì là
100 g Thì là có bao nhiêu calo?
100 g Thì là có 12 kcal, gồm 0,4 g đạm, 1,8 g carbohydrate và – chất béo.
50 g Thì là có bao nhiêu calo?
50 g Thì là có 6 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0,9 g carbohydrate và – chất béo.
150 g Thì là có bao nhiêu calo?
150 g Thì là có 18 kcal, gồm 0,5 g đạm, 2,7 g carbohydrate và – chất béo.
200 g Thì là có bao nhiêu calo?
200 g Thì là có 24 kcal, gồm 0,7 g đạm, 3,6 g carbohydrate và – chất béo.
250 g Thì là có bao nhiêu calo?
250 g Thì là có 30 kcal, gồm 0,9 g đạm, 4,5 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20356 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ