Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thì là
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc, với chất béo và muối
74
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,3 g
Carb3,1 g
Chất béo5,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 74 kcal —
- Chất đạm 1,3 g 3%
- Carbohydrate 3,1 g 1%
- Chất béo 5,5 g 7%
- Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
- Chất xơ 3 g 11%
- Đường 2,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 74 | 1,3 g | 3,1 g | 5,5 g |
| 50 g | 50 g | 37 | 0,6 g | 1,6 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 111 | 1,9 g | 4,7 g | 8,3 g |
| 200 g | 200 g | 148 | 2,6 g | 6,3 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 185 | 3,2 g | 7,8 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thì là
100 g Thì là có bao nhiêu calo?
100 g Thì là có 74 kcal, gồm 1,3 g đạm, 3,1 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
50 g Thì là có bao nhiêu calo?
50 g Thì là có 37 kcal, gồm 0,6 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Thì là có bao nhiêu calo?
150 g Thì là có 111 kcal, gồm 1,9 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
200 g Thì là có bao nhiêu calo?
200 g Thì là có 148 kcal, gồm 2,6 g đạm, 6,3 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Thì là có bao nhiêu calo?
250 g Thì là có 185 kcal, gồm 3,2 g đạm, 7,8 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) X572812 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ