Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn lưng trên của heo
Calo và thông tin dinh dưỡng
chiên, với dầu, hành tây và tỏi, có muối
296
calokcal mỗi 100 g
Đạm32 g
Carb0,6 g
Chất béo19 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 296 kcal —
- Chất đạm 32 g 64%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất xơ 0,1 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 296 | 32 g | 0,6 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 148 | 16 g | 0,3 g | 9,3 g |
| 150 g | 150 g | 444 | 48 g | 0,9 g | 28 g |
| 200 g | 200 g | 592 | 64 g | 1,2 g | 37 g |
| 250 g | 250 g | 740 | 80 g | 1,5 g | 46 g |
Thực phẩm tương tự
- Thăn lưng heochiên (bằng dầu đậu nành), có muối255 kcal / 100 g
- Thăn lưng lợnom (với dầu, hành tây và tỏi), có muối262 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết thăn heotươi, không xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, rán chảo172 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết lợntươi, không xương, thịt nạc và mỡ, nấu chín, chiên chảo196 kcal / 100 g
- Thịt lợn quaytươi, lọc bỏ xương, tách riêng phần nạc và mỡ, nấu chín, quay192 kcal / 100 g
- Thịt heo quay phần lưng trêntươi, không xương, chỉ phần nạc có thể tách rời, sống132 kcal / 100 g
- Lát thăn heochiên128 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng heochiên không dầu (trên chảo)162 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợnchiên không dầu mỡ (trong lò nướng)176 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn lưng trên của heo
100 g Thăn lưng trên của heo có bao nhiêu calo?
100 g Thăn lưng trên của heo có 296 kcal, gồm 32 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Thăn lưng trên của heo có bao nhiêu calo?
50 g Thăn lưng trên của heo có 148 kcal, gồm 16 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
150 g Thăn lưng trên của heo có bao nhiêu calo?
150 g Thăn lưng trên của heo có 444 kcal, gồm 48 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 28 g chất béo.
200 g Thăn lưng trên của heo có bao nhiêu calo?
200 g Thăn lưng trên của heo có 592 kcal, gồm 64 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 37 g chất béo.
250 g Thăn lưng trên của heo có bao nhiêu calo?
250 g Thăn lưng trên của heo có 740 kcal, gồm 80 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 46 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0592F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ