Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tangerine, canned
Calo và thông tin dinh dưỡng
62
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,5 g
Carb14 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 62 kcal —
- Chất đạm 0,5 g 1%
- Carbohydrate 14 g 5%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 0,6 g 2%
- Đường 14 g —
- Natri 6 mg 0%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8,3 µg 1%
- Vitamin C 19,8 mg 22%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
- Niacin (B3) 0,4 mg 3%
- Axit pantothenic (B5) 0,13 mg 3%
- Vitamin B6 0,04 mg 2%
- Biotin (B7) 0,8 µg 3%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 6,9 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 19,8 mg 2%
- Sắt 0,4 mg 2%
- Magiê 8 mg 2%
- Phốt pho 17,3 mg 1%
- Kali 78 mg 2%
- Kẽm 0,24 mg 2%
- Đồng 0,04 mg 5%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 0,05 µg 0%
- Iốt 0,5 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 62 | 0,5 g | 14 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 31 | 0,2 g | 7 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 93 | 0,7 g | 21 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 123 | 0,9 g | 28 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 154 | 1,1 g | 35 g | 0,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tangerine, canned
100 g Tangerine, canned có bao nhiêu calo?
100 g Tangerine, canned có 62 kcal, gồm 0,5 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Tangerine, canned có bao nhiêu calo?
50 g Tangerine, canned có 31 kcal, gồm 0,2 g đạm, 7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Tangerine, canned có bao nhiêu calo?
150 g Tangerine, canned có 93 kcal, gồm 0,7 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Tangerine, canned có bao nhiêu calo?
200 g Tangerine, canned có 123 kcal, gồm 0,9 g đạm, 28 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Tangerine, canned có bao nhiêu calo?
250 g Tangerine, canned có 154 kcal, gồm 1,1 g đạm, 35 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
Nguồn: Frida (Denmark) 452 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ