Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, nạc và mỡ, tính cả xương
204
calokcal mỗi 100 g
Đạm13 g
Carb0 g
Chất béo17 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 204 kcal —
- Chất đạm 13 g 25%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 22%
- Chất béo bão hòa 8,3 g 42%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 44 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,04 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,11 mg 8%
- Niacin (B3) 3,9 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,29 mg 6%
- Vitamin B6 0,27 mg 16%
- Biotin (B7) 1 µg 3%
- Folate (B9) 9 µg 2%
- Vitamin B12 1 µg 42%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 0,7 mg 4%
- Magiê 13 mg 3%
- Phốt pho 120 mg 10%
- Kali 190 mg 4%
- Kẽm 1,4 mg 13%
- Đồng 0,04 mg 4%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 2 µg 4%
- Iốt 6 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 204 | 13 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 102 | 6,3 g | 0 g | 8,6 g |
| 150 g | 150 g | 306 | 19 g | 0 g | 26 g |
| 200 g | 200 g | 408 | 25 g | 0 g | 34 g |
| 250 g | 250 g | 510 | 31 g | 0 g | 43 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừu phần đùinướng vỉ, nạc và mỡ221 kcal / 100 g
- Sườn cừu nướngúc, nhập khẩu, tươi, kiểu pháp, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay291 kcal / 100 g
- Sườn cừu phần thănnướng, nạc và mỡ, cân nguyên xương247 kcal / 100 g
- Sườn cừu cắt kiểu Pháp một phầnnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ tách rời, sống240 kcal / 100 g
- Sườn cừu cộng hưởng New Zealandlóc một phần, nạc và mỡ, sống240 kcal / 100 g
- Phần thăn cừusống, nạc và mỡ, cân có xương236 kcal / 100 g
- Vai cừusống, nạc và mỡ, cân cả xương188 kcal / 100 g
- Phần thịt thăn cừunướng, nạc và mỡ, cân có xương224 kcal / 100 g
- Thịt cừuchỉ phần nạc, sống, trung bình, cắt tỉa thêm148 kcal / 100 g
- Thịt ức cừusống, nạc và mỡ287 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn cừu
100 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Sườn cừu có 204 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Sườn cừu có 102 kcal, gồm 6,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
150 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Sườn cừu có 306 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
200 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
200 g Sườn cừu có 408 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
250 g Sườn cừu có bao nhiêu calo?
250 g Sườn cừu có 510 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 43 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-167 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ