Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sữa nước sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
sữa gầy một phần, chất béo 1%
61
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,2 g
Carb10 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 61 kcal —
- Chất đạm 3,2 g 6%
- Carbohydrate 10 g 4%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 8,7 g —
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 6 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 62,9 µg 7%
- Vitamin C 0,4 mg 0%
- Vitamin D 1,9 µg 9%
- Vitamin E 0 mg 0%
- Vitamin K 0,1 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 0,09 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,43 mg 9%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0,55 µg 23%
- Choline 17 mg 3%
Khoáng chất
- Canxi 109 mg 8%
- Sắt 0,38 mg 2%
- Magiê 13 mg 3%
- Phốt pho 88 mg 7%
- Kali 168 mg 4%
- Kẽm 0,41 mg 4%
- Đồng 0,02 mg 2%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 3,8 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 61 | 3,2 g | 10 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 31 | 1,6 g | 5 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 92 | 4,8 g | 15 g | 1,4 g |
| 200 g | 200 g | 122 | 6,4 g | 20 g | 1,9 g |
| 250 g | 250 g | 153 | 8 g | 25 g | 2,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa sô cô ladạng lỏng, tách béo55 kcal / 100 g
- Sữa sô-cô-la lỏng thương mại giảm béocó bổ sung canxi78 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa sô cô ladưới 1% chất béo, có ca cao/sô cô la, có đường52 kcal / 100 g
- Thức uống sữa hương sô-cô-lacó đường, tách béo một phần, không tăng cường73 kcal / 100 g
- Siro sô-cô-laloại loãng, có thêm sữa béo 2%80 kcal / 100 g
- Bột sữa sô cô latừ sữa bò322 kcal / 100 g
- Milk with chocolate partly skimmed 1.5 % fat67 kcal / 100 g
- Đồ uống từ sữa1,5% chất béo, có ca cao/sô cô la, có đường63 kcal / 100 g
- Milk skimmed with chocolate57 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô-cô-ladạng bột, pha với sữa nguyên chất85 kcal / 100 g
Câu hỏi về sữa nước sô-cô-la
100 g sữa nước sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g sữa nước sô-cô-la có 61 kcal, gồm 3,2 g đạm, 10 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g sữa nước sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g sữa nước sô-cô-la có 31 kcal, gồm 1,6 g đạm, 5 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g sữa nước sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g sữa nước sô-cô-la có 92 kcal, gồm 4,8 g đạm, 15 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
200 g sữa nước sô-cô-la có bao nhiêu calo?
200 g sữa nước sô-cô-la có 122 kcal, gồm 6,4 g đạm, 20 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
250 g sữa nước sô-cô-la có bao nhiêu calo?
250 g sữa nước sô-cô-la có 153 kcal, gồm 8 g đạm, 25 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4711 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ