Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa chua kiểu Bulgaria
Calo và thông tin dinh dưỡng
74
calokcal mỗi 100 g
Đạm5 g
Carb5,8 g
Chất béo3,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 74 kcal —
- Chất đạm 5 g 10%
- Carbohydrate 5,8 g 2%
- Chất béo 3,4 g 4%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 74 | 5 g | 5,8 g | 3,4 g |
| 50 g | 50 g | 37 | 2,5 g | 2,9 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 111 | 7,5 g | 8,7 g | 5,1 g |
| 200 g | 200 g | 148 | 10 g | 12 g | 6,8 g |
| 250 g | 250 g | 185 | 13 g | 15 g | 8,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sữa chua kiểu Bulgaria
100 g Sữa chua kiểu Bulgaria có bao nhiêu calo?
100 g Sữa chua kiểu Bulgaria có 74 kcal, gồm 5 g đạm, 5,8 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
50 g Sữa chua kiểu Bulgaria có bao nhiêu calo?
50 g Sữa chua kiểu Bulgaria có 37 kcal, gồm 2,5 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Sữa chua kiểu Bulgaria có bao nhiêu calo?
150 g Sữa chua kiểu Bulgaria có 111 kcal, gồm 7,5 g đạm, 8,7 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
200 g Sữa chua kiểu Bulgaria có bao nhiêu calo?
200 g Sữa chua kiểu Bulgaria có 148 kcal, gồm 10 g đạm, 12 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
250 g Sữa chua kiểu Bulgaria có bao nhiêu calo?
250 g Sữa chua kiểu Bulgaria có 185 kcal, gồm 13 g đạm, 15 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 953 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ