Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 251 kcal —
  • Chất đạm 4,6 g 9%
  • Carbohydrate 32 g 12%
  • Chất béo 11 g 14%
  • Chất béo bão hòa 1,1 g 6%
  • Chất xơ 1,5 g 5%
  • Đường 19 g —
  • Natri 21,7 mg 1%
  • Cholesterol 53,8 mg 18%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 37,4 µg 4%
  • Vitamin C 6,4 mg 7%
  • Vitamin D 0,44 µg 2%
  • Vitamin E 2,6 mg 17%
  • Vitamin K 15,3 µg 13%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,1 mg 8%
  • Niacin (B3) 0,32 mg 2%
  • Vitamin B6 0,06 mg 4%
  • Folate (B9) 15,9 µg 4%
  • Vitamin B12 0,35 µg 15%

Khoáng chất

  • Canxi 48,5 mg 4%
  • Sắt 0,63 mg 3%
  • Magiê 13,7 mg 3%
  • Phốt pho 75,3 mg 6%
  • Kali 169 mg 4%
  • Kẽm 0,5 mg 5%
  • Đồng 0,06 mg 7%
  • Mangan 0,34 mg 15%
  • Selen 7,1 µg 13%
  • Iốt 10,8 µg 7%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g2514,6 g32 g11 g
50 g50 g1262,3 g16 g5,5 g
150 g150 g3776,9 g48 g17 g
200 g200 g5029,2 g64 g22 g
250 g250 g62812 g80 g28 g

Câu hỏi về Berry and rhubarb pie, soft

100 g Berry and rhubarb pie, soft có bao nhiêu calo?

100 g Berry and rhubarb pie, soft có 251 kcal, gồm 4,6 g đạm, 32 g carbohydrate và 11 g chất béo.

50 g Berry and rhubarb pie, soft có bao nhiêu calo?

50 g Berry and rhubarb pie, soft có 126 kcal, gồm 2,3 g đạm, 16 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.

150 g Berry and rhubarb pie, soft có bao nhiêu calo?

150 g Berry and rhubarb pie, soft có 377 kcal, gồm 6,9 g đạm, 48 g carbohydrate và 17 g chất béo.

200 g Berry and rhubarb pie, soft có bao nhiêu calo?

200 g Berry and rhubarb pie, soft có 502 kcal, gồm 9,2 g đạm, 64 g carbohydrate và 22 g chất béo.

250 g Berry and rhubarb pie, soft có bao nhiêu calo?

250 g Berry and rhubarb pie, soft có 628 kcal, gồm 12 g đạm, 80 g carbohydrate và 28 g chất béo.

Nguồn: Fineli (Finland) 1343 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ