Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 106 kcal —
  • Chất đạm 5,8 g 12%
  • Carbohydrate 9,7 g 4%
  • Chất béo 5,2 g 7%
  • Chất béo bão hòa 3,3 g 16%
  • Chất xơ 0,2 g 1%
  • Đường 5,3 g —
  • Natri 382 mg 17%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 41 µg 5%
  • Vitamin C 1 mg 1%
  • Vitamin D 0,1 µg 1%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Vitamin B6 0,08 mg 5%
  • Folate (B9) 10 µg 3%
  • Vitamin B12 1 µg 42%

Khoáng chất

  • Canxi 171 mg 13%
  • Sắt 0,12 mg 1%
  • Magiê 15 mg 4%
  • Phốt pho 184 mg 15%
  • Kali 194 mg 4%
  • Kẽm 0,7 mg 6%
  • Mangan 0,04 mg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1065,8 g9,7 g5,2 g
50 g50 g532,9 g4,9 g2,6 g
150 g150 g1598,7 g15 g7,8 g
200 g200 g21212 g19 g10 g
250 g250 g26515 g24 g13 g

Câu hỏi về số phô mai

100 g số phô mai có bao nhiêu calo?

100 g số phô mai có 106 kcal, gồm 5,8 g đạm, 9,7 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.

50 g số phô mai có bao nhiêu calo?

50 g số phô mai có 53 kcal, gồm 2,9 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.

150 g số phô mai có bao nhiêu calo?

150 g số phô mai có 159 kcal, gồm 8,7 g đạm, 15 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.

200 g số phô mai có bao nhiêu calo?

200 g số phô mai có 212 kcal, gồm 12 g đạm, 19 g carbohydrate và 10 g chất béo.

250 g số phô mai có bao nhiêu calo?

250 g số phô mai có 265 kcal, gồm 15 g đạm, 24 g carbohydrate và 13 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 17-666 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ