Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sinh tố đu đủ
Calo và thông tin dinh dưỡng
sữa nguyên kem
76
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,2 g
Carb12 g
Chất béo2,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 76 kcal —
- Chất đạm 2,2 g 4%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 2,1 g 3%
- Chất xơ 0,5 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 76 | 2,2 g | 12 g | 2,1 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 1,1 g | 5,9 g | 1,1 g |
| 150 g | 150 g | 114 | 3,2 g | 18 g | 3,2 g |
| 200 g | 200 g | 152 | 4,3 g | 23 g | 4,3 g |
| 250 g | 250 g | 190 | 5,4 g | 29 g | 5,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sinh tố đu đủ
100 g Sinh tố đu đủ có bao nhiêu calo?
100 g Sinh tố đu đủ có 76 kcal, gồm 2,2 g đạm, 12 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
50 g Sinh tố đu đủ có bao nhiêu calo?
50 g Sinh tố đu đủ có 38 kcal, gồm 1,1 g đạm, 5,9 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
150 g Sinh tố đu đủ có bao nhiêu calo?
150 g Sinh tố đu đủ có 114 kcal, gồm 3,2 g đạm, 18 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
200 g Sinh tố đu đủ có bao nhiêu calo?
200 g Sinh tố đu đủ có 152 kcal, gồm 4,3 g đạm, 23 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
250 g Sinh tố đu đủ có bao nhiêu calo?
250 g Sinh tố đu đủ có 190 kcal, gồm 5,4 g đạm, 29 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0077G · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ