Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 390 kcal —
  • Chất đạm 9,3 g 19%
  • Carbohydrate 60 g 22%
  • Chất béo 15 g 19%
  • Natri 4030 mg 175%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,21 mg 18%
  • Riboflavin (B2) 0,08 mg 7%
  • Niacin (B3) 2,1 mg 13%
  • Axit pantothenic (B5) 0,3 mg 6%
  • Vitamin B6 0,13 mg 7%
  • Folate (B9) 171 µg 43%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 72 mg 6%
  • Sắt 2,1 mg 12%
  • Magiê 72 mg 17%
  • Phốt pho 169 mg 14%
  • Kali 186 mg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g3909,3 g60 g15 g
50 g50 g1954,7 g30 g7,3 g
150 g150 g58514 g90 g22 g
200 g200 g78019 g120 g29 g
250 g250 g97523 g149 g37 g

Câu hỏi về Shake and bake

100 g Shake and bake có bao nhiêu calo?

100 g Shake and bake có 390 kcal, gồm 9,3 g đạm, 60 g carbohydrate và 15 g chất béo.

50 g Shake and bake có bao nhiêu calo?

50 g Shake and bake có 195 kcal, gồm 4,7 g đạm, 30 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.

150 g Shake and bake có bao nhiêu calo?

150 g Shake and bake có 585 kcal, gồm 14 g đạm, 90 g carbohydrate và 22 g chất béo.

200 g Shake and bake có bao nhiêu calo?

200 g Shake and bake có 780 kcal, gồm 19 g đạm, 120 g carbohydrate và 29 g chất béo.

250 g Shake and bake có bao nhiêu calo?

250 g Shake and bake có 975 kcal, gồm 23 g đạm, 149 g carbohydrate và 37 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 4085 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ