Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm thay thế sữa chua
Calo và thông tin dinh dưỡng
có nguồn gốc thực vật, làm từ đậu nành, không đường, bổ sung canxi và vitamin
39
calokcal mỗi 100 g
Đạm4 g
Carb0 g
Chất béo2,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 39 kcal —
- Chất đạm 4 g 8%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,3 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
- Chất xơ 0,9 g 3%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 39 | 4 g | 0 g | 2,3 g |
| 50 g | 50 g | 20 | 2 g | 0 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 59 | 6 g | 0 g | 3,5 g |
| 200 g | 200 g | 78 | 8 g | 0 g | 4,6 g |
| 250 g | 250 g | 98 | 10 g | 0 g | 5,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Sản phẩm thay thế sữa chua từ thực vậtlàm từ đậu nành, không đường, bổ sung vitamin và canxi44 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vanicó nguồn gốc thực vật, làm từ đậu nành, có đường, bổ sung canxi và vitamin66 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vịkhông chứa sữa, chất béo 2,2%, tăng cường vi chất76 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch có hương vịkhông chứa sữa, tăng cường vi chất81 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch vị vanikhông chứa sữa, tăng cường vi chất84 kcal / 100 g
- Sữa chua đậu nànhsản phẩm thay thế sữa chua không phải sữa bò, trái cây, được tăng cường72 kcal / 100 g
- Sữa chua đậu nành vị va-niđậu nành, hương vani, bổ sung chất xơ64 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kemcó nguồn gốc thực vật, làm từ đậu nành161 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nànhkhông đường, bổ sung canxi và vitamin34 kcal / 100 g
- Plant-based product used as yoghurt soy based with flavour with calcium and vitamins50 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm thay thế sữa chua
100 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 39 kcal, gồm 4 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
50 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 20 kcal, gồm 2 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 59 kcal, gồm 6 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
200 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 78 kcal, gồm 8 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
250 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 98 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 5247 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ