Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vani
Calo và thông tin dinh dưỡng
có nguồn gốc thực vật, làm từ đậu nành, có đường, bổ sung canxi và vitamin
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 66 kcal —
- Chất đạm 3,4 g 7%
- Carbohydrate 8,7 g 3%
- Chất béo 1,7 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
- Chất xơ 0,8 g 3%
- Đường 7,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 66 | 3,4 g | 8,7 g | 1,7 g |
| 50 g | 50 g | 33 | 1,7 g | 4,4 g | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 99 | 5,1 g | 13 g | 2,6 g |
| 200 g | 200 g | 132 | 6,8 g | 17 g | 3,4 g |
| 250 g | 250 g | 165 | 8,5 g | 22 g | 4,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Sản phẩm thay thế sữa chuacó nguồn gốc thực vật, làm từ đậu nành, có đường, bổ sung canxi và vitamin47 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua từ thực vậtlàm từ đậu nành, có đường, có hương vị, bổ sung vitamin và canxi62 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành vị trái cây và vanicó đường, bổ sung canxi và vitamin55 kcal / 100 g
- Sữa chua đậu nành vị va-niđậu nành, hương vani, bổ sung chất xơ64 kcal / 100 g
- Sữa chua trái cây vanicó chất tạo ngọt35 kcal / 100 g
- Yogurt substitute soy-based. with fruit or flavour with sugar with calcium and vitamins fortified85 kcal / 100 g
- Plant-based product used as yoghurt soy based with flavour with calcium and vitamins50 kcal / 100 g
- Yogurt substitute soy-based with fruits or flavour with sugar76 kcal / 100 g
- Chè đậu nành trái câyvới trái cây, với đường, tăng cường canxi và vitamin D, lên men, lạnh85 kcal / 100 g
- Plant-based product used as yoghurt soy based with calcium and vitamins49 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vani
100 g Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vani có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vani có 66 kcal, gồm 3,4 g đạm, 8,7 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
50 g Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vani có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vani có 33 kcal, gồm 1,7 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vani có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vani có 99 kcal, gồm 5,1 g đạm, 13 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
200 g Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vani có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vani có 132 kcal, gồm 6,8 g đạm, 17 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
250 g Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vani có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vani có 165 kcal, gồm 8,5 g đạm, 22 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 1953 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ