Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm thay thế sữa chua
Calo và thông tin dinh dưỡng
có nguồn gốc thực vật, làm từ đậu nành, có đường, bổ sung canxi và vitamin
47
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,7 g
Carb3,6 g
Chất béo1,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 47 kcal —
- Chất đạm 3,7 g 7%
- Carbohydrate 3,6 g 1%
- Chất béo 1,9 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
- Chất xơ 0,6 g 2%
- Đường 2,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 47 | 3,7 g | 3,6 g | 1,9 g |
| 50 g | 50 g | 24 | 1,9 g | 1,8 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 71 | 5,6 g | 5,4 g | 2,9 g |
| 200 g | 200 g | 94 | 7,4 g | 7,2 g | 3,8 g |
| 250 g | 250 g | 118 | 9,3 g | 9 g | 4,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Sản phẩm thay thế sữa chua từ thực vậtlàm từ đậu nành, có đường, có hương vị, bổ sung vitamin và canxi62 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vanicó nguồn gốc thực vật, làm từ đậu nành, có đường, bổ sung canxi và vitamin66 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch có hương vịkhông chứa sữa, tăng cường vi chất81 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vịkhông chứa sữa, chất béo 2,2%, tăng cường vi chất76 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch vị vanikhông chứa sữa, tăng cường vi chất84 kcal / 100 g
- Sữa chua đậu nànhsản phẩm thay thế sữa chua không phải sữa bò, trái cây, được tăng cường72 kcal / 100 g
- Sữa chua đậu nành vị va-niđậu nành, hương vani, bổ sung chất xơ64 kcal / 100 g
- Yogurt substitute soy-based. with fruit or flavour with sugar with calcium and vitamins fortified85 kcal / 100 g
- Plant-based product used as yoghurt soy based with flavour with calcium and vitamins50 kcal / 100 g
- Yogurt substitute soy-based with fruits or flavour with sugar76 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm thay thế sữa chua
100 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 47 kcal, gồm 3,7 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
50 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 24 kcal, gồm 1,9 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 71 kcal, gồm 5,6 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
200 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 94 kcal, gồm 7,4 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
250 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 118 kcal, gồm 9,3 g đạm, 9 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2888 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ