Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vị
Calo và thông tin dinh dưỡng
không chứa sữa, chất béo 2,2%, tăng cường vi chất
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 76 kcal —
- Chất đạm 1,5 g 3%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 2,4 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0,9 g 3%
- Đường 4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 76 | 1,5 g | 12 g | 2,4 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 0,8 g | 5,9 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 114 | 2,3 g | 18 g | 3,6 g |
| 200 g | 200 g | 152 | 3 g | 23 g | 4,8 g |
| 250 g | 250 g | 190 | 3,8 g | 29 g | 6 g |
Thực phẩm tương tự
- Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch vị vanikhông chứa sữa, tăng cường vi chất84 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch có hương vịkhông chứa sữa, tăng cường vi chất81 kcal / 100 g
- Sữa chua nguyên chất ít béo không lactosekhoảng 0,4% chất béo39 kcal / 100 g
- Sữa chua nguyên chất ít béo0,5% chất béo39 kcal / 100 g
- Đồ uống yến mạchkhông đường, bổ sung canxi và vitamin44 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vị
100 g Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vị có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vị có 76 kcal, gồm 1,5 g đạm, 12 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
50 g Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vị có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vị có 38 kcal, gồm 0,8 g đạm, 5,9 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vị có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vị có 114 kcal, gồm 2,3 g đạm, 18 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
200 g Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vị có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vị có 152 kcal, gồm 3 g đạm, 23 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
250 g Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vị có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vị có 190 kcal, gồm 3,8 g đạm, 29 g carbohydrate và 6 g chất béo.
Nguồn: slv 5956 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ