Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm thay thế sữa chua
Calo và thông tin dinh dưỡng
có nguồn gốc thực vật, làm từ dừa, không đường
150
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,5 g
Carb3,2 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 150 kcal —
- Chất đạm 1,5 g 3%
- Carbohydrate 3,2 g 1%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 12 g 61%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 1,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 150 | 1,5 g | 3,2 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 75 | 0,8 g | 1,6 g | 7,2 g |
| 150 g | 150 g | 225 | 2,3 g | 4,8 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 300 | 3 g | 6,4 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 375 | 3,8 g | 8 g | 36 g |
Thực phẩm tương tự
- Sản phẩm thay thế sữa chua từ thực vậtlàm từ đậu nành, không đường44 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua trái cây và vanicó nguồn gốc thực vật, làm từ đậu nành, có đường, bổ sung canxi và vitamin66 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch nguyên vịkhông chứa sữa, chất béo 11%, tăng cường vi chất152 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch có hương vịkhông chứa sữa, tăng cường vi chất81 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua yến mạch vị vanikhông chứa sữa, tăng cường vi chất84 kcal / 100 g
- Yogurt substitute based on coconut92 kcal / 100 g
- Yogurt substitute based on coconut with fruits or flavour with sugar107 kcal / 100 g
- Sữa chua dừatự nhiên141 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế phô mai Goudacó nguồn gốc thực vật, làm từ dầu dừa268 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kemcó nguồn gốc thực vật, làm từ yến mạch136 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm thay thế sữa chua
100 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 150 kcal, gồm 1,5 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 75 kcal, gồm 0,8 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
150 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 225 kcal, gồm 2,3 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 22 g chất béo.
200 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 300 kcal, gồm 3 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 29 g chất béo.
250 g Sản phẩm thay thế sữa chua có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm thay thế sữa chua có 375 kcal, gồm 3,8 g đạm, 8 g carbohydrate và 36 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 5545 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ