Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 407 kcal —
  • Chất đạm 12 g 23%
  • Carbohydrate 77 g 28%
  • Chất béo 2,2 g 3%
  • Chất béo bão hòa 0,3 g 1%
  • Chất xơ 14 g 51%
  • Đường 9,8 g —
  • Natri 2 mg 0%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0 mg 0%
  • Vitamin K 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0 mg 0%
  • Riboflavin (B2) 0 mg 0%
  • Niacin (B3) 0 mg 0%
  • Vitamin B6 0 mg 0%
  • Folate (B9) 0 µg 0%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 31 mg 2%
  • Kali 440 mg 9%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g40712 g77 g2,2 g
50 g50 g2045,9 g39 g1,1 g
150 g150 g61118 g116 g3,2 g
200 g200 g81423 g154 g4,3 g
250 g250 g101829 g193 g5,4 g

Câu hỏi về Rye malt

100 g Rye malt có bao nhiêu calo?

100 g Rye malt có 407 kcal, gồm 12 g đạm, 77 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.

50 g Rye malt có bao nhiêu calo?

50 g Rye malt có 204 kcal, gồm 5,9 g đạm, 39 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.

150 g Rye malt có bao nhiêu calo?

150 g Rye malt có 611 kcal, gồm 18 g đạm, 116 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.

200 g Rye malt có bao nhiêu calo?

200 g Rye malt có 814 kcal, gồm 23 g đạm, 154 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.

250 g Rye malt có bao nhiêu calo?

250 g Rye malt có 1018 kcal, gồm 29 g đạm, 193 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.

Nguồn: Fineli (Finland) 43 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ