Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 58 kcal —
  • Chất đạm 0,5 g 1%
  • Carbohydrate 14 g 5%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Natri 5 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1 µg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 50 mg 4%
  • Sắt 1,2 mg 7%
  • Phốt pho 20 mg 2%
  • Kali 230 mg 5%
  • Đồng 0,18 mg 20%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g580,5 g14 g0,1 g
50 g50 g290,3 g6,9 g0,1 g
150 g150 g870,8 g21 g0,2 g
200 g200 g1161 g27 g0,2 g
250 g250 g1451,3 g34 g0,3 g

Câu hỏi về quả lý gai Ấn Độ

100 g quả lý gai Ấn Độ có bao nhiêu calo?

100 g quả lý gai Ấn Độ có 58 kcal, gồm 0,5 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g quả lý gai Ấn Độ có bao nhiêu calo?

50 g quả lý gai Ấn Độ có 29 kcal, gồm 0,3 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g quả lý gai Ấn Độ có bao nhiêu calo?

150 g quả lý gai Ấn Độ có 87 kcal, gồm 0,8 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g quả lý gai Ấn Độ có bao nhiêu calo?

200 g quả lý gai Ấn Độ có 116 kcal, gồm 1 g đạm, 27 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g quả lý gai Ấn Độ có bao nhiêu calo?

250 g quả lý gai Ấn Độ có 145 kcal, gồm 1,3 g đạm, 34 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-001 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ