Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phô mai kiểu edam
Calo và thông tin dinh dưỡng
334
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Chất béo28 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 334 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Chất béo 28 g 36%
- Chất béo bão hòa 17 g 87%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 334 | 21 g | – | 28 g |
| 50 g | 50 g | 167 | 10 g | – | 14 g |
| 150 g | 150 g | 501 | 31 g | – | 43 g |
| 200 g | 200 g | 668 | 41 g | – | 57 g |
| 250 g | 250 g | 835 | 52 g | – | 71 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phô mai kiểu edam
100 g Phô mai kiểu edam có bao nhiêu calo?
100 g Phô mai kiểu edam có 334 kcal, gồm 21 g đạm, – carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Phô mai kiểu edam có bao nhiêu calo?
50 g Phô mai kiểu edam có 167 kcal, gồm 10 g đạm, – carbohydrate và 14 g chất béo.
150 g Phô mai kiểu edam có bao nhiêu calo?
150 g Phô mai kiểu edam có 501 kcal, gồm 31 g đạm, – carbohydrate và 43 g chất béo.
200 g Phô mai kiểu edam có bao nhiêu calo?
200 g Phô mai kiểu edam có 668 kcal, gồm 41 g đạm, – carbohydrate và 57 g chất béo.
250 g Phô mai kiểu edam có bao nhiêu calo?
250 g Phô mai kiểu edam có 835 kcal, gồm 52 g đạm, – carbohydrate và 71 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 2504 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ