Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phô mai Emmental
Calo và thông tin dinh dưỡng
từ sữa bò, từ savoy
396
calokcal mỗi 100 g
Đạm30 g
Chất béo31 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 396 kcal —
- Chất đạm 30 g 59%
- Chất béo 31 g 39%
- Chất béo bão hòa 21 g 107%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 132 mg 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 396 | 30 g | – | 31 g |
| 50 g | 50 g | 198 | 15 g | – | 15 g |
| 150 g | 150 g | 594 | 45 g | – | 46 g |
| 200 g | 200 g | 792 | 59 g | – | 62 g |
| 250 g | 250 g | 990 | 74 g | – | 77 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phô mai Emmental
100 g Phô mai Emmental có bao nhiêu calo?
100 g Phô mai Emmental có 396 kcal, gồm 30 g đạm, – carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g Phô mai Emmental có bao nhiêu calo?
50 g Phô mai Emmental có 198 kcal, gồm 15 g đạm, – carbohydrate và 15 g chất béo.
150 g Phô mai Emmental có bao nhiêu calo?
150 g Phô mai Emmental có 594 kcal, gồm 45 g đạm, – carbohydrate và 46 g chất béo.
200 g Phô mai Emmental có bao nhiêu calo?
200 g Phô mai Emmental có 792 kcal, gồm 59 g đạm, – carbohydrate và 62 g chất béo.
250 g Phô mai Emmental có bao nhiêu calo?
250 g Phô mai Emmental có 990 kcal, gồm 74 g đạm, – carbohydrate và 77 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 12099 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ