Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ô liu ăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
được bảo quản
277
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,5 g
Carb5 g
Chất béo27 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 277 kcal —
- Chất đạm 1,5 g 3%
- Carbohydrate 5 g 2%
- Chất béo 27 g 35%
- Chất xơ 4,4 g 16%
- Đường 5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 277 | 1,5 g | 5 g | 27 g |
| 50 g | 50 g | 139 | 0,8 g | 2,5 g | 14 g |
| 150 g | 150 g | 416 | 2,3 g | 7,5 g | 41 g |
| 200 g | 200 g | 554 | 3 g | 10 g | 54 g |
| 250 g | 250 g | 693 | 3,8 g | 13 g | 68 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Ô liu ăn
100 g Ô liu ăn có bao nhiêu calo?
100 g Ô liu ăn có 277 kcal, gồm 1,5 g đạm, 5 g carbohydrate và 27 g chất béo.
50 g Ô liu ăn có bao nhiêu calo?
50 g Ô liu ăn có 139 kcal, gồm 0,8 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 14 g chất béo.
150 g Ô liu ăn có bao nhiêu calo?
150 g Ô liu ăn có 416 kcal, gồm 2,3 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 41 g chất béo.
200 g Ô liu ăn có bao nhiêu calo?
200 g Ô liu ăn có 554 kcal, gồm 3 g đạm, 10 g carbohydrate và 54 g chất béo.
250 g Ô liu ăn có bao nhiêu calo?
250 g Ô liu ăn có 693 kcal, gồm 3,8 g đạm, 13 g carbohydrate và 68 g chất béo.
Nguồn: CREA (Italy) 008800 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ