Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước dùng đậu đen với thịt xông khói
Calo và thông tin dinh dưỡng
có muối
80
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,1 g
Carb3,8 g
Chất béo4,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 80 kcal —
- Chất đạm 4,1 g 8%
- Carbohydrate 3,8 g 1%
- Chất béo 4,3 g 5%
- Chất xơ 5,1 g 18%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 80 | 4,1 g | 3,8 g | 4,3 g |
| 50 g | 50 g | 40 | 2,1 g | 1,9 g | 2,1 g |
| 150 g | 150 g | 120 | 6,2 g | 5,6 g | 6,4 g |
| 200 g | 200 g | 160 | 8,3 g | 7,5 g | 8,5 g |
| 250 g | 250 g | 200 | 10 g | 9,4 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Súp đậu đencó thịt xông khói, có muối89 kcal / 100 g
- Nước dùng đậu đencó muối46 kcal / 100 g
- Đậu đen với thịt xông khóivới dầu, hành tây và tỏi, có muối197 kcal / 100 g
- Món đậu đen và thịt lợncông thức kiểu Brazil, có muối131 kcal / 100 g
- Đậu đen nấu chínnấu chín (50% đậu 50% nước), với thịt bò - bắp, không mỡ, với dầu, hành và tỏi, có muối102 kcal / 100 g
- Món đậu đen và trứngcông thức kiểu Brazil, trứng đã nấu chín, có muối162 kcal / 100 g
- Súp đậu và thịt xông khóiđóng hộp, đặc, có thêm nước65 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nước dùng đậu đen với thịt xông khói
100 g Nước dùng đậu đen với thịt xông khói có bao nhiêu calo?
100 g Nước dùng đậu đen với thịt xông khói có 80 kcal, gồm 4,1 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
50 g Nước dùng đậu đen với thịt xông khói có bao nhiêu calo?
50 g Nước dùng đậu đen với thịt xông khói có 40 kcal, gồm 2,1 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
150 g Nước dùng đậu đen với thịt xông khói có bao nhiêu calo?
150 g Nước dùng đậu đen với thịt xông khói có 120 kcal, gồm 6,2 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
200 g Nước dùng đậu đen với thịt xông khói có bao nhiêu calo?
200 g Nước dùng đậu đen với thịt xông khói có 160 kcal, gồm 8,3 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
250 g Nước dùng đậu đen với thịt xông khói có bao nhiêu calo?
250 g Nước dùng đậu đen với thịt xông khói có 200 kcal, gồm 10 g đạm, 9,4 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0124T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ