Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 38 kcal —
  • Chất đạm 4,4 g 9%
  • Carbohydrate 4,5 g 2%
  • Chất béo 0,6 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Chất xơ 0,9 g 3%
  • Natri 11 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,21 µg 0%
  • Vitamin D 0,2 µg 1%
  • Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
  • Riboflavin (B2) 0,36 mg 28%
  • Niacin (B3) 4,5 mg 28%
  • Axit pantothenic (B5) 2,3 mg 47%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 2,7 mg 0%
  • Sắt 0,31 mg 2%
  • Magiê 14 mg 3%
  • Phốt pho 140 mg 11%
  • Kali 540 mg 11%
  • Kẽm 0,81 mg 7%
  • Đồng 0,39 mg 43%
  • Mangan 0,05 mg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g384,4 g4,5 g0,6 g
50 g50 g192,2 g2,3 g0,3 g
150 g150 g586,7 g6,8 g0,9 g
200 g200 g778,9 g9,1 g1,2 g
250 g250 g9611 g11 g1,5 g

Câu hỏi về nấm mỡ

100 g nấm mỡ có bao nhiêu calo?

100 g nấm mỡ có 38 kcal, gồm 4,4 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

50 g nấm mỡ có bao nhiêu calo?

50 g nấm mỡ có 19 kcal, gồm 2,2 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

150 g nấm mỡ có bao nhiêu calo?

150 g nấm mỡ có 58 kcal, gồm 6,7 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.

200 g nấm mỡ có bao nhiêu calo?

200 g nấm mỡ có 77 kcal, gồm 8,9 g đạm, 9,1 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.

250 g nấm mỡ có bao nhiêu calo?

250 g nấm mỡ có 96 kcal, gồm 11 g đạm, 11 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20125 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ