Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mứt ổi
Calo và thông tin dinh dưỡng
258
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb62 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 258 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 62 g 22%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất xơ 4,2 g 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 258 | 0,3 g | 62 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 129 | 0,2 g | 31 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 387 | 0,5 g | 92 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 516 | 0,6 g | 123 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 645 | 0,8 g | 154 g | 0,7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Mứt ổi
100 g Mứt ổi có bao nhiêu calo?
100 g Mứt ổi có 258 kcal, gồm 0,3 g đạm, 62 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Mứt ổi có bao nhiêu calo?
50 g Mứt ổi có 129 kcal, gồm 0,2 g đạm, 31 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Mứt ổi có bao nhiêu calo?
150 g Mứt ổi có 387 kcal, gồm 0,5 g đạm, 92 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Mứt ổi có bao nhiêu calo?
200 g Mứt ổi có 516 kcal, gồm 0,6 g đạm, 123 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Mứt ổi có bao nhiêu calo?
250 g Mứt ổi có 645 kcal, gồm 0,8 g đạm, 154 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0019K · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ