Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 103 kcal —
  • Chất đạm 18 g 36%
  • Carbohydrate 1,1 g 0%
  • Chất béo 3 g 4%
  • Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0,2 g —
  • Natri 880 mg 38%
  • Cholesterol 38 mg 13%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 21,1 µg 2%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 3,5 mg 23%
  • Vitamin K 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
  • Riboflavin (B2) 0,11 mg 8%
  • Niacin (B3) 1 mg 6%
  • Vitamin B6 0,08 mg 5%
  • Folate (B9) 27 µg 7%
  • Vitamin B12 10,2 µg 425%
  • Choline 107 mg 19%

Khoáng chất

  • Canxi 57 mg 4%
  • Sắt 8,4 mg 47%
  • Magiê 42 mg 10%
  • Phốt pho 189 mg 15%
  • Kali 98 mg 2%
  • Kẽm 3,6 mg 32%
  • Đồng 0,16 mg 18%
  • Mangan 0,7 mg 30%
  • Selen 57,2 µg 104%
  • Iốt 197 µg 132%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g10318 g1,1 g3 g
50 g50 g518,9 g0,6 g1,5 g
150 g150 g15427 g1,7 g4,5 g
200 g200 g20536 g2,2 g6 g
250 g250 g25745 g2,8 g7,5 g

Câu hỏi về Mussels, in water, canned

100 g Mussels, in water, canned có bao nhiêu calo?

100 g Mussels, in water, canned có 103 kcal, gồm 18 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 3 g chất béo.

50 g Mussels, in water, canned có bao nhiêu calo?

50 g Mussels, in water, canned có 51 kcal, gồm 8,9 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.

150 g Mussels, in water, canned có bao nhiêu calo?

150 g Mussels, in water, canned có 154 kcal, gồm 27 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.

200 g Mussels, in water, canned có bao nhiêu calo?

200 g Mussels, in water, canned có 205 kcal, gồm 36 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 6 g chất béo.

250 g Mussels, in water, canned có bao nhiêu calo?

250 g Mussels, in water, canned có 257 kcal, gồm 45 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.

Nguồn: Frida (Denmark) 635 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ