Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Món ăn nhẹ Brazil
Calo và thông tin dinh dưỡng
nướng, với cà chua sấy khô và húng quế
367
calokcal mỗi 100 g
Đạm9,1 g
Carb59 g
Chất béo9,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 367 kcal —
- Chất đạm 9,1 g 18%
- Carbohydrate 59 g 22%
- Chất béo 9,8 g 13%
- Chất xơ 2,4 g 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 367 | 9,1 g | 59 g | 9,8 g |
| 50 g | 50 g | 184 | 4,6 g | 30 g | 4,9 g |
| 150 g | 150 g | 551 | 14 g | 89 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 734 | 18 g | 119 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 918 | 23 g | 149 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Món ăn nhẹ Brazil
100 g Món ăn nhẹ Brazil có bao nhiêu calo?
100 g Món ăn nhẹ Brazil có 367 kcal, gồm 9,1 g đạm, 59 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
50 g Món ăn nhẹ Brazil có bao nhiêu calo?
50 g Món ăn nhẹ Brazil có 184 kcal, gồm 4,6 g đạm, 30 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
150 g Món ăn nhẹ Brazil có bao nhiêu calo?
150 g Món ăn nhẹ Brazil có 551 kcal, gồm 14 g đạm, 89 g carbohydrate và 15 g chất béo.
200 g Món ăn nhẹ Brazil có bao nhiêu calo?
200 g Món ăn nhẹ Brazil có 734 kcal, gồm 18 g đạm, 119 g carbohydrate và 20 g chất béo.
250 g Món ăn nhẹ Brazil có bao nhiêu calo?
250 g Món ăn nhẹ Brazil có 918 kcal, gồm 23 g đạm, 149 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0788A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ