Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn

Mận đỏ

Calo và thông tin dinh dưỡng

tươi

45
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,5 g
Carb11 g
Chất béo0,1 g

Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 45 kcal —
  • Chất đạm 0,5 g 1%
  • Carbohydrate 11 g 4%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất xơ 1,6 g 6%
  • Đường 11 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g450,5 g11 g0,1 g
50 g50 g230,3 g5,3 g0,1 g
150 g150 g680,8 g16 g0,2 g
200 g200 g901 g21 g0,2 g
250 g250 g1131,3 g26 g0,3 g

Câu hỏi về Mận đỏ

Làm sao chọn mận đỏ chín ngon?

Chọn quả căng, vỏ bóng và hơi mềm khi ấn nhẹ; quả cứng thường còn xanh. Tránh quả dập, nứt hoặc có chỗ mốc.

Mận đỏ có cần gọt vỏ trước khi ăn không?

Không cần gọt; bạn chỉ cần rửa kỹ dưới vòi nước và lau khô. Bổ quả theo đường rãnh rồi tách bỏ hạt cứng ở giữa.

Mận đỏ để ngoài hay trong tủ lạnh?

Để quả chưa chín ở nhiệt độ phòng cho mềm; khi đã chín, cất trong ngăn mát để chậm mềm quá. Rửa ngay trước khi ăn để vỏ không bị ẩm khi bảo quản.

Có thể đông lạnh mận đỏ để dùng sau không?

Có. Bổ đôi, bỏ hạt, xếp các miếng thành một lớp cho đông cứng rồi chuyển vào hộp kín; dùng trực tiếp khi làm sinh tố hoặc nấu sốt.

Mận đỏ thường dùng làm món gì?

Mận đỏ hợp với bánh tart, bánh crumble, mứt và sốt mận ăn cùng thịt quay. Khi nấu mứt, đun mận đã bỏ hạt với đường trên lửa nhỏ, khuấy thường xuyên đến khi sánh.

Cho trẻ nhỏ ăn mận đỏ thế nào để tránh hóc?

Luôn bỏ hạt, rồi cắt phần thịt quả chín mềm thành miếng nhỏ phù hợp với khả năng nhai của trẻ. Không đưa cả quả hoặc nửa quả còn hạt cho trẻ nhỏ.

Nguồn: CREA (Italy) 007360 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ