Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Khoai tây đút lò kiểu gratin
Calo và thông tin dinh dưỡng
với sữa, phô mai, tự làm
106
calokcal mỗi 100 g
Đạm5 g
Carb14 g
Chất béo3,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 106 kcal —
- Chất đạm 5 g 10%
- Carbohydrate 14 g 5%
- Chất béo 3,1 g 4%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 1,7 g 6%
- Đường 2,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 106 | 5 g | 14 g | 3,1 g |
| 50 g | 50 g | 53 | 2,5 g | 6,8 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 159 | 7,5 g | 20 g | 4,7 g |
| 200 g | 200 g | 212 | 10 g | 27 g | 6,2 g |
| 250 g | 250 g | 265 | 13 g | 34 g | 7,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Khoai tây đút lòlàm tại nhà với bơ88 kcal / 100 g
- Khoai tây đút lò phô mailàm tại nhà theo công thức dùng bơ134 kcal / 100 g
- Rau củ đút lò phô mailàm tại nhà107 kcal / 100 g
- Gratin cákhông có khoai tây nghiền, tự làm114 kcal / 100 g
- Món đút lò khoai tây giăm bông sữa và phô maiví dụ: skinklåda93 kcal / 100 g
- Sốt phô mai đút lòtự làm138 kcal / 100 g
- Bông cải xanh đút lòvới sữa, cà phê, kem, phô mai, trứng, tự làm100 kcal / 100 g
- Cà ri khoai tâykiểu Gujarat, tự làm94 kcal / 100 g
- Súp khoai tâynhà làm57 kcal / 100 g
- Bánh mì khoai tâynhân phô mai phết, nhà làm297 kcal / 100 g
Câu hỏi về Khoai tây đút lò kiểu gratin
100 g Khoai tây đút lò kiểu gratin có bao nhiêu calo?
100 g Khoai tây đút lò kiểu gratin có 106 kcal, gồm 5 g đạm, 14 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
50 g Khoai tây đút lò kiểu gratin có bao nhiêu calo?
50 g Khoai tây đút lò kiểu gratin có 53 kcal, gồm 2,5 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Khoai tây đút lò kiểu gratin có bao nhiêu calo?
150 g Khoai tây đút lò kiểu gratin có 159 kcal, gồm 7,5 g đạm, 20 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
200 g Khoai tây đút lò kiểu gratin có bao nhiêu calo?
200 g Khoai tây đút lò kiểu gratin có 212 kcal, gồm 10 g đạm, 27 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
250 g Khoai tây đút lò kiểu gratin có bao nhiêu calo?
250 g Khoai tây đút lò kiểu gratin có 265 kcal, gồm 13 g đạm, 34 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
Nguồn: slv 275 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ