Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 381 kcal —
  • Chất đạm 2 g 4%
  • Carbohydrate 2,7 g 1%
  • Chất béo 40 g 52%
  • Chất béo bão hòa 25 g 126%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 2,7 g —
  • Natri 25 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 440 µg 49%
  • Vitamin C 1 mg 1%
  • Vitamin D 0,3 µg 2%
  • Vitamin E 1,3 mg 9%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
  • Axit pantothenic (B5) 0,22 mg 4%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Biotin (B7) 1,4 µg 5%
  • Folate (B9) 7 µg 2%
  • Vitamin B12 0,2 µg 8%

Khoáng chất

  • Canxi 58 mg 4%
  • Magiê 6 mg 1%
  • Phốt pho 59 mg 5%
  • Kali 86 mg 2%
  • Kẽm 0,2 mg 2%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g3812 g2,7 g40 g
50 g50 g1911 g1,4 g20 g
150 g150 g5723 g4,1 g61 g
200 g200 g7624 g5,4 g81 g
250 g250 g9535 g6,8 g101 g

Câu hỏi về Kem đánh bông

100 g Kem đánh bông có bao nhiêu calo?

100 g Kem đánh bông có 381 kcal, gồm 2 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 40 g chất béo.

50 g Kem đánh bông có bao nhiêu calo?

50 g Kem đánh bông có 191 kcal, gồm 1 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 20 g chất béo.

150 g Kem đánh bông có bao nhiêu calo?

150 g Kem đánh bông có 572 kcal, gồm 3 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 61 g chất béo.

200 g Kem đánh bông có bao nhiêu calo?

200 g Kem đánh bông có 762 kcal, gồm 4 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 81 g chất béo.

250 g Kem đánh bông có bao nhiêu calo?

250 g Kem đánh bông có 953 kcal, gồm 5 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 101 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 12-333 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ