Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 302 kcal —
  • Chất đạm 3,9 g 8%
  • Carbohydrate 39 g 14%
  • Chất béo 14 g 18%
  • Chất béo bão hòa 11 g 53%
  • Chất xơ 0,9 g 3%
  • Đường 24 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g3023,9 g39 g14 g
50 g50 g1512 g20 g7,2 g
150 g150 g4535,9 g58 g22 g
200 g200 g6047,8 g78 g29 g
250 g250 g7559,8 g97 g36 g

Câu hỏi về Kem ốc quế sô-cô-la và các loại hạt

100 g Kem ốc quế sô-cô-la và các loại hạt có bao nhiêu calo?

100 g Kem ốc quế sô-cô-la và các loại hạt có 302 kcal, gồm 3,9 g đạm, 39 g carbohydrate và 14 g chất béo.

50 g Kem ốc quế sô-cô-la và các loại hạt có bao nhiêu calo?

50 g Kem ốc quế sô-cô-la và các loại hạt có 151 kcal, gồm 2 g đạm, 20 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.

150 g Kem ốc quế sô-cô-la và các loại hạt có bao nhiêu calo?

150 g Kem ốc quế sô-cô-la và các loại hạt có 453 kcal, gồm 5,9 g đạm, 58 g carbohydrate và 22 g chất béo.

200 g Kem ốc quế sô-cô-la và các loại hạt có bao nhiêu calo?

200 g Kem ốc quế sô-cô-la và các loại hạt có 604 kcal, gồm 7,8 g đạm, 78 g carbohydrate và 29 g chất béo.

250 g Kem ốc quế sô-cô-la và các loại hạt có bao nhiêu calo?

250 g Kem ốc quế sô-cô-la và các loại hạt có 755 kcal, gồm 9,8 g đạm, 97 g carbohydrate và 36 g chất béo.

Nguồn: NEVO (Netherlands) 485 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ