Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Jesuíta
Calo và thông tin dinh dưỡng
518
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,1 g
Carb54 g
Chất béo31 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 518 kcal —
- Chất đạm 4,1 g 8%
- Carbohydrate 54 g 20%
- Chất béo 31 g 40%
- Chất béo bão hòa 11 g 57%
- Chất xơ 2,5 g 9%
- Đường 26 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 518 | 4,1 g | 54 g | 31 g |
| 50 g | 50 g | 259 | 2,1 g | 27 g | 16 g |
| 150 g | 150 g | 777 | 6,2 g | 81 g | 47 g |
| 200 g | 200 g | 1036 | 8,2 g | 108 g | 62 g |
| 250 g | 250 g | 1295 | 10 g | 135 g | 78 g |
Câu hỏi về Jesuíta
100 g Jesuíta có bao nhiêu calo?
100 g Jesuíta có 518 kcal, gồm 4,1 g đạm, 54 g carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g Jesuíta có bao nhiêu calo?
50 g Jesuíta có 259 kcal, gồm 2,1 g đạm, 27 g carbohydrate và 16 g chất béo.
150 g Jesuíta có bao nhiêu calo?
150 g Jesuíta có 777 kcal, gồm 6,2 g đạm, 81 g carbohydrate và 47 g chất béo.
200 g Jesuíta có bao nhiêu calo?
200 g Jesuíta có 1036 kcal, gồm 8,2 g đạm, 108 g carbohydrate và 62 g chất béo.
250 g Jesuíta có bao nhiêu calo?
250 g Jesuíta có 1295 kcal, gồm 10 g đạm, 135 g carbohydrate và 78 g chất béo.
Nguồn: portfir 484 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ