Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Giăm bông hun khói
Calo và thông tin dinh dưỡng
hun khói, ít béo
142
calokcal mỗi 100 g
Đạm28 g
Carb0,1 g
Chất béo3,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 142 kcal —
- Chất đạm 28 g 55%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 3,4 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 1700 mg 74%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 142 | 28 g | 0,1 g | 3,4 g |
| 50 g | 50 g | 71 | 14 g | 0,1 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 213 | 42 g | 0,2 g | 5,1 g |
| 200 g | 200 g | 284 | 55 g | 0,2 g | 6,8 g |
| 250 g | 250 g | 355 | 69 g | 0,3 g | 8,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Giăm bông khô230 kcal / 100 g
- Thịt nguộidanh mục không xác định113 kcal / 100 g
- Dăm bôngđược muối, rút xương, ít natri, nạc nhiều và thường, quay165 kcal / 100 g
- Giăm bông heo ướp muốisống, khoảng 3% chất béo108 kcal / 100 g
- Thịt nguội xông khóicực nạc, ít natri141 kcal / 100 g
- Nguyên đùi giăm bôngđã ướp muối, nạc và béo246 kcal / 100 g
- Dăm bông heođể nấu / quay / nướng163 kcal / 100 g
- Miếng giăm bôngđã ướp muối, thịt lợn, có xương, chỉ phần thịt nạc, chưa làm nóng130 kcal / 100 g
- Xúc xích heo hun khóiđã nấu chín trước, ít béo217 kcal / 100 g
- Nửa dăm bông miniđược muối, rút xương, nạc nhiều (khoảng 5% chất béo), nấu chín, giảm natri145 kcal / 100 g
Câu hỏi về Giăm bông hun khói
100 g Giăm bông hun khói có bao nhiêu calo?
100 g Giăm bông hun khói có 142 kcal, gồm 28 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
50 g Giăm bông hun khói có bao nhiêu calo?
50 g Giăm bông hun khói có 71 kcal, gồm 14 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Giăm bông hun khói có bao nhiêu calo?
150 g Giăm bông hun khói có 213 kcal, gồm 42 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
200 g Giăm bông hun khói có bao nhiêu calo?
200 g Giăm bông hun khói có 284 kcal, gồm 55 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
250 g Giăm bông hun khói có bao nhiêu calo?
250 g Giăm bông hun khói có 355 kcal, gồm 69 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 28804 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ