Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Gà quay
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt, da, nội tạng và cổ, quay
220
calokcal mỗi 100 g
Đạm24 g
Carb0,1 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 220 kcal —
- Chất đạm 24 g 48%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 3,7 g 18%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 71 mg 3%
- Cholesterol 94 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 179 µg 20%
- Vitamin C 0,4 mg 0%
- Vitamin D 0,27 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 7 mg 44%
- Axit pantothenic (B5) 1 mg 20%
- Vitamin B6 0,34 mg 20%
- Folate (B9) 23 µg 6%
- Vitamin B12 0,78 µg 33%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 179 mg 14%
- Kali 204 mg 4%
- Kẽm 1,7 mg 16%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 15,7 µg 29%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 220 | 24 g | 0,1 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 110 | 12 g | 0 g | 6,5 g |
| 150 g | 150 g | 330 | 36 g | 0,1 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 440 | 48 g | 0,1 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 550 | 60 g | 0,1 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
- Gà quay có dagà thịt hoặc gà chiên, thịt và da, nấu chín, quay239 kcal / 100 g
- Da gà quaygà thịt hoặc gà chiên, quay xiên, gia vị nguyên bản, chỉ da, đã nấu chín406 kcal / 100 g
- Lưng gà quay có dagà thịt hoặc gà chiên, quay lò xoay, gia vị nguyên bản, lưng, thịt và da, đã nấu chín260 kcal / 100 g
- Ức gà quay nguyên dagà thịt, quay lò, gia vị nguyên bản, ức, thịt và da, đã nấu chín184 kcal / 100 g
- Lưng gà quaygà thịt hoặc gà chiên, quay lò xoay, gia vị nguyên bản, lưng, chỉ thịt, đã nấu chín205 kcal / 100 g
- Thịt gàgà thịt hoặc gà chiên, chỉ phần thịt, sống119 kcal / 100 g
- Da gàgà thịt hoặc gà chiên, sống349 kcal / 100 g
- Thịt gà da nội tạng và cổgà thịt hoặc gà chiên, quay234 kcal / 100 g
- Gà nguyên concó da, quay177 kcal / 100 g
- Gàgà thịt hoặc gà rán, thịt sẫm màu, chỉ thịt, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
Câu hỏi về Gà quay
100 g Gà quay có bao nhiêu calo?
100 g Gà quay có 220 kcal, gồm 24 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Gà quay có bao nhiêu calo?
50 g Gà quay có 110 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
150 g Gà quay có bao nhiêu calo?
150 g Gà quay có 330 kcal, gồm 36 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Gà quay có bao nhiêu calo?
200 g Gà quay có 440 kcal, gồm 48 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 26 g chất béo.
250 g Gà quay có bao nhiêu calo?
250 g Gà quay có 550 kcal, gồm 60 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 636 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ