Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đường trắng hạt mịn
Calo và thông tin dinh dưỡng
396
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb99 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 396 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 99 g 36%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 99 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 396 | 0 g | 99 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 198 | 0 g | 50 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 594 | 0 g | 149 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 792 | 0 g | 198 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 990 | 0 g | 248 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đường trắng hạt mịn
100 g Đường trắng hạt mịn có bao nhiêu calo?
100 g Đường trắng hạt mịn có 396 kcal, gồm 0 g đạm, 99 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Đường trắng hạt mịn có bao nhiêu calo?
50 g Đường trắng hạt mịn có 198 kcal, gồm 0 g đạm, 50 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Đường trắng hạt mịn có bao nhiêu calo?
150 g Đường trắng hạt mịn có 594 kcal, gồm 0 g đạm, 149 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Đường trắng hạt mịn có bao nhiêu calo?
200 g Đường trắng hạt mịn có 792 kcal, gồm 0 g đạm, 198 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Đường trắng hạt mịn có bao nhiêu calo?
250 g Đường trắng hạt mịn có 990 kcal, gồm 0 g đạm, 248 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 375 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ