Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống thay thế bữa ăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
các hương vị không phải cà phê, làm từ sữa bò
119
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,5 g
Carb13 g
Chất béo3,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 119 kcal —
- Chất đạm 8,5 g 17%
- Carbohydrate 13 g 5%
- Chất béo 3,9 g 5%
- Chất béo bão hòa 2,6 g 13%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Đường 11 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 119 | 8,5 g | 13 g | 3,9 g |
| 50 g | 50 g | 60 | 4,3 g | 6,4 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 179 | 13 g | 19 g | 5,9 g |
| 200 g | 200 g | 238 | 17 g | 25 g | 7,8 g |
| 250 g | 250 g | 298 | 21 g | 32 g | 9,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phêhương cà phê, bổ sung chất xơ, làm từ sữa bò108 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữađược làm từ sản phẩm thay thế sữa85 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đườnglàm từ sữa bò101 kcal / 100 g
- Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượnghương vị không phải cà phê, bổ sung chất xơ, làm từ sữa bò119 kcal / 100 g
- Bột thay thế bữa ăn vị cà phêhương cà phê381 kcal / 100 g
- Thức ăn thay thế bữa ăn thông thường94 kcal / 100 g
- Bột thay thế bữa ăn không chứa sữakhông chứa sữa372 kcal / 100 g
- Chất thay thế cà phêpha từ bột rau củ và sữa bò77 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống thay thế bữa ăn
100 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 119 kcal, gồm 8,5 g đạm, 13 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
50 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 60 kcal, gồm 4,3 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 179 kcal, gồm 13 g đạm, 19 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
200 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 238 kcal, gồm 17 g đạm, 25 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
250 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 298 kcal, gồm 21 g đạm, 32 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
Nguồn: ausnut F005448 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ