Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống thay thế bữa ăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
các hương vị không phải cà phê, làm từ nước
74
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,9 g
Carb8,6 g
Chất béo1,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 74 kcal —
- Chất đạm 5,9 g 12%
- Carbohydrate 8,6 g 3%
- Chất béo 1,8 g 2%
- Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Đường 7,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 74 | 5,9 g | 8,6 g | 1,8 g |
| 50 g | 50 g | 37 | 3 g | 4,3 g | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 111 | 8,9 g | 13 g | 2,7 g |
| 200 g | 200 g | 148 | 12 g | 17 g | 3,6 g |
| 250 g | 250 g | 185 | 15 g | 22 g | 4,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống thay thế bữa ăn không có sữađược làm từ nước51 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế bữa ăn giảm đườngpha với nước53 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phêhương cà phê, bổ sung chất xơ, làm từ sản phẩm thay thế sữa93 kcal / 100 g
- Bột thay thế bữa ăn vị cà phêhương cà phê381 kcal / 100 g
- Thức ăn thay thế bữa ăn thông thường94 kcal / 100 g
- Meal replacement powder non-coffee flavours405 kcal / 100 g
- Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượnghương vị không phải cà phê, bổ sung chất xơ, làm từ sản phẩm thay thế sữa không có nguồn gốc sữa105 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống thay thế bữa ăn
100 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 74 kcal, gồm 5,9 g đạm, 8,6 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
50 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 37 kcal, gồm 3 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 111 kcal, gồm 8,9 g đạm, 13 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
200 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 148 kcal, gồm 12 g đạm, 17 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
250 g Đồ uống thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống thay thế bữa ăn có 185 kcal, gồm 15 g đạm, 22 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F005449 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ