Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
hương cà phê, bổ sung chất xơ, làm từ sữa bò
108
calokcal mỗi 100 g
Đạm9,4 g
Carb9,7 g
Chất béo3,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 108 kcal —
- Chất đạm 9,4 g 19%
- Carbohydrate 9,7 g 4%
- Chất béo 3,1 g 4%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 2,2 g 8%
- Đường 7,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 108 | 9,4 g | 9,7 g | 3,1 g |
| 50 g | 50 g | 54 | 4,7 g | 4,9 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 162 | 14 g | 15 g | 4,7 g |
| 200 g | 200 g | 216 | 19 g | 19 g | 6,2 g |
| 250 g | 250 g | 270 | 24 g | 24 g | 7,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống thay thế bữa ăncác hương vị không phải cà phê, bổ sung chất xơ, làm từ sữa bò108 kcal / 100 g
- Bột thay thế bữa ăn vị cà phêhương cà phê, bổ sung chất xơ383 kcal / 100 g
- Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượngvị cà phê, bổ sung chất xơ, pha với sữa bò118 kcal / 100 g
- Bột thay thế bữa ăn vị sô cô lahương sô cô la, tăng cường dưỡng chất376 kcal / 100 g
- Thức uống sữa vị cà phêcó đường, sữa tách béo một phần, được tăng cường vitamin và/hoặc khoáng chất51 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phê
100 g Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phê có 108 kcal, gồm 9,4 g đạm, 9,7 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
50 g Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phê có 54 kcal, gồm 4,7 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phê có 162 kcal, gồm 14 g đạm, 15 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
200 g Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phê có 216 kcal, gồm 19 g đạm, 19 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
250 g Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phê có 270 kcal, gồm 24 g đạm, 24 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
Nguồn: ausnut F005443 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ