Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượng
Calo và thông tin dinh dưỡng
hương vị không phải cà phê, bổ sung chất xơ, làm từ sữa bò
119
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb11 g
Chất béo3,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 119 kcal —
- Chất đạm 11 g 21%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 3,4 g 4%
- Chất béo bão hòa 2,3 g 11%
- Chất xơ 1,8 g 6%
- Đường 8,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 119 | 11 g | 11 g | 3,4 g |
| 50 g | 50 g | 60 | 5,3 g | 5,4 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 179 | 16 g | 16 g | 5,1 g |
| 200 g | 200 g | 238 | 21 g | 22 g | 6,8 g |
| 250 g | 250 g | 298 | 27 g | 27 g | 8,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống ăn kiêngrất ít năng lượng, hương vị không phải cà phê, bổ sung chất xơ, làm từ nước74 kcal / 100 g
- Bột ăn kiêngrất ít năng lượng, vị cà phê, bổ sung chất xơ375 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế bữa ăn vị cà phêhương cà phê, bổ sung chất xơ, làm từ sữa bò108 kcal / 100 g
- Thức uống sữa có hương vị< 1% chất béo, tạo hương, có chất tạo ngọt nhân tạo30 kcal / 100 g
- Thức uống bữa sáng hương cam ít calodạng bột217 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượng
100 g Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượng có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượng có 119 kcal, gồm 11 g đạm, 11 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
50 g Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượng có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượng có 60 kcal, gồm 5,3 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượng có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượng có 179 kcal, gồm 16 g đạm, 16 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
200 g Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượng có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượng có 238 kcal, gồm 21 g đạm, 22 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
250 g Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượng có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống ăn kiêng rất ít năng lượng có 298 kcal, gồm 27 g đạm, 27 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010624 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ