Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu thường
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín (50% đậu, 50% nước), không dầu, không muối
71
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,8 g
Carb8,2 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 71 kcal —
- Chất đạm 4,8 g 10%
- Carbohydrate 8,2 g 3%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất xơ 7,1 g 25%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 71 | 4,8 g | 8,2 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 2,4 g | 4,1 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 107 | 7,2 g | 12 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 142 | 9,5 g | 16 g | 1,1 g |
| 250 g | 250 g | 178 | 12 g | 21 g | 1,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đậu thường
100 g Đậu thường có bao nhiêu calo?
100 g Đậu thường có 71 kcal, gồm 4,8 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Đậu thường có bao nhiêu calo?
50 g Đậu thường có 36 kcal, gồm 2,4 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Đậu thường có bao nhiêu calo?
150 g Đậu thường có 107 kcal, gồm 7,2 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Đậu thường có bao nhiêu calo?
200 g Đậu thường có 142 kcal, gồm 9,5 g đạm, 16 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
250 g Đậu thường có bao nhiêu calo?
250 g Đậu thường có 178 kcal, gồm 12 g đạm, 21 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0001T · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ