Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 108 kcal —
  • Chất đạm 8,3 g 17%
  • Carbohydrate 13 g 5%
  • Chất béo 1 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
  • Chất xơ 7 g 25%
  • Đường 1 g —
  • Natri 269 mg 12%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0,2 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,42 mg 3%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 58 mg 4%
  • Sắt 1,5 mg 8%
  • Magiê 29 mg 7%
  • Phốt pho 118 mg 9%
  • Kali 250 mg 5%
  • Kẽm 0,74 mg 7%
  • Đồng 0,28 mg 31%
  • Mangan 0,38 mg 17%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1088,3 g13 g1 g
50 g50 g544,2 g6,5 g0,5 g
150 g150 g16213 g20 g1,5 g
200 g200 g21617 g26 g1,9 g
250 g250 g27021 g33 g2,4 g

Câu hỏi về Đậu thận đỏ

100 g Đậu thận đỏ có bao nhiêu calo?

100 g Đậu thận đỏ có 108 kcal, gồm 8,3 g đạm, 13 g carbohydrate và 1 g chất béo.

50 g Đậu thận đỏ có bao nhiêu calo?

50 g Đậu thận đỏ có 54 kcal, gồm 4,2 g đạm, 6,5 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

150 g Đậu thận đỏ có bao nhiêu calo?

150 g Đậu thận đỏ có 162 kcal, gồm 13 g đạm, 20 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.

200 g Đậu thận đỏ có bao nhiêu calo?

200 g Đậu thận đỏ có 216 kcal, gồm 17 g đạm, 26 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.

250 g Đậu thận đỏ có bao nhiêu calo?

250 g Đậu thận đỏ có 270 kcal, gồm 21 g đạm, 33 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20524 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ