Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Da gà nuôi bằng ngô
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
514
calokcal mỗi 100 g
Đạm10 g
Carb0 g
Chất béo53 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 514 kcal —
- Chất đạm 10 g 20%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 53 g 68%
- Chất béo bão hòa 15 g 76%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 50 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 165 µg 18%
- Vitamin C 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 0,6 mg 3%
- Magiê 9 mg 2%
- Phốt pho 95 mg 8%
- Kali 130 mg 3%
- Kẽm 0,7 mg 6%
- Đồng 0,02 mg 2%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Iốt 5 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 514 | 10 g | 0 g | 53 g |
| 50 g | 50 g | 257 | 5,1 g | 0 g | 26 g |
| 150 g | 150 g | 771 | 15 g | 0 g | 79 g |
| 200 g | 200 g | 1028 | 20 g | 0 g | 105 g |
| 250 g | 250 g | 1285 | 25 g | 0 g | 132 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt gà nuôi bằng ngôsống129 kcal / 100 g
- Gà nguyên con ăn bắpsống, thịt và da218 kcal / 100 g
- Da gàsống474 kcal / 100 g
- Thịt sáng màu của gà ăn ngôsống118 kcal / 100 g
- Gà nguyên concó da, sống168 kcal / 100 g
- Da gà tâysống332 kcal / 100 g
- Thịch và da gàgà trống hoạn, sống234 kcal / 100 g
- Phần tư cánh gàsống, thịt và da193 kcal / 100 g
- Đùi gà một phần tưsống, thịt và da193 kcal / 100 g
- Phi lê ức gàsống, còn da148 kcal / 100 g
Câu hỏi về Da gà nuôi bằng ngô
100 g Da gà nuôi bằng ngô có bao nhiêu calo?
100 g Da gà nuôi bằng ngô có 514 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
50 g Da gà nuôi bằng ngô có bao nhiêu calo?
50 g Da gà nuôi bằng ngô có 257 kcal, gồm 5,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
150 g Da gà nuôi bằng ngô có bao nhiêu calo?
150 g Da gà nuôi bằng ngô có 771 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 79 g chất béo.
200 g Da gà nuôi bằng ngô có bao nhiêu calo?
200 g Da gà nuôi bằng ngô có 1028 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 105 g chất béo.
250 g Da gà nuôi bằng ngô có bao nhiêu calo?
250 g Da gà nuôi bằng ngô có 1285 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 132 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-302 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ