Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 15 kcal —
  • Chất đạm 0,8 g 2%
  • Carbohydrate 2,5 g 1%
  • Chất xơ 1,5 g 5%
  • Đường 1,7 g —
  • Natri 138 mg 6%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 4 µg 0%
  • Vitamin K 1,3 µg 1%
  • Riboflavin (B2) 0,02 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,21 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,27 mg 5%
  • Vitamin B6 0,03 mg 2%

Khoáng chất

  • Canxi 31 mg 2%
  • Sắt 0,12 mg 1%
  • Magiê 8,3 mg 2%
  • Phốt pho 24 mg 2%
  • Kali 340 mg 7%
  • Kẽm 0,08 mg 1%
  • Đồng 0,04 mg 4%
  • Mangan 0,07 mg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g150,8 g2,5 g–
50 g50 g70,4 g1,2 g–
150 g150 g221,1 g3,7 g–
200 g200 g291,5 g5 g–
250 g250 g371,9 g6,2 g–

Câu hỏi về Cọng cần tây

100 g Cọng cần tây có bao nhiêu calo?

100 g Cọng cần tây có 15 kcal, gồm 0,8 g đạm, 2,5 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Cọng cần tây có bao nhiêu calo?

50 g Cọng cần tây có 7 kcal, gồm 0,4 g đạm, 1,2 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Cọng cần tây có bao nhiêu calo?

150 g Cọng cần tây có 22 kcal, gồm 1,1 g đạm, 3,7 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Cọng cần tây có bao nhiêu calo?

200 g Cọng cần tây có 29 kcal, gồm 1,5 g đạm, 5 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Cọng cần tây có bao nhiêu calo?

250 g Cọng cần tây có 37 kcal, gồm 1,9 g đạm, 6,2 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20314 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ