Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cháo sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
với bột mì trắng
84
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,9 g
Carb9,8 g
Chất béo3,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 84 kcal —
- Chất đạm 3,9 g 8%
- Carbohydrate 9,8 g 4%
- Chất béo 3,2 g 4%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0,3 g 1%
- Đường 4,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 84 | 3,9 g | 9,8 g | 3,2 g |
| 50 g | 50 g | 42 | 2 g | 4,9 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 126 | 5,9 g | 15 g | 4,8 g |
| 200 g | 200 g | 168 | 7,8 g | 20 g | 6,4 g |
| 250 g | 250 g | 210 | 9,8 g | 25 g | 8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cháo sữa
100 g Cháo sữa có bao nhiêu calo?
100 g Cháo sữa có 84 kcal, gồm 3,9 g đạm, 9,8 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
50 g Cháo sữa có bao nhiêu calo?
50 g Cháo sữa có 42 kcal, gồm 2 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Cháo sữa có bao nhiêu calo?
150 g Cháo sữa có 126 kcal, gồm 5,9 g đạm, 15 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
200 g Cháo sữa có bao nhiêu calo?
200 g Cháo sữa có 168 kcal, gồm 7,8 g đạm, 20 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
250 g Cháo sữa có bao nhiêu calo?
250 g Cháo sữa có 210 kcal, gồm 9,8 g đạm, 25 g carbohydrate và 8 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2521 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ