Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
cánh gà có da
Calo và thông tin dinh dưỡng
gà thịt, thịt và da, nấu chín, quay lồng, có gia vị
267
calokcal mỗi 100 g
Đạm24 g
Carb0 g
Chất béo19 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 267 kcal —
- Chất đạm 24 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất béo bão hòa 4,8 g 24%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 610 mg 27%
- Cholesterol 140 mg 47%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 26 µg 3%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,3 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
- Niacin (B3) 6,9 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 1,3 mg 25%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 0,45 µg 19%
- Choline 60,5 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 29 mg 2%
- Sắt 0,97 mg 5%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 258 mg 21%
- Kali 296 mg 6%
- Kẽm 1,7 mg 16%
- Đồng 0,05 mg 6%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 40,2 µg 73%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 267 | 24 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 134 | 12 g | 0 g | 9,4 g |
| 150 g | 150 g | 401 | 37 g | 0,1 g | 28 g |
| 200 g | 200 g | 534 | 49 g | 0,1 g | 38 g |
| 250 g | 250 g | 668 | 61 g | 0,1 g | 47 g |
Thực phẩm tương tự
- Cánh gàgà thịt hoặc gà chiên, thịt và da, sống191 kcal / 100 g
- Cánh gà quay có dagà thịt hoặc gà chiên, quay lò xoay, gia vị nguyên bản, cánh, thịt và da, đã nấu chín266 kcal / 100 g
- Thịt cánh gàgà thịt hoặc gà rán, sống126 kcal / 100 g
- Da gàgà thịt, nấu chín, quay lò, có gia vị406 kcal / 100 g
- Thịt và da cánh gà tâygà công nghiệp, quay220 kcal / 100 g
- Đùi tỏi gà có dagà thịt, thịt và da, đã nấu chín, quay lò, có nêm gia vị215 kcal / 100 g
- Da gà quaygà thịt hoặc gà chiên, quay xiên, gia vị nguyên bản, chỉ da, đã nấu chín406 kcal / 100 g
- Đùi gà có dagà tơ, thịt và da, nấu chín, quay lồng quay, có nêm gia vị233 kcal / 100 g
- Gà quay có dagà thịt hoặc gà chiên, thịt và da, nấu chín, quay239 kcal / 100 g
- Ức gàgà thịt, đã nấu chín, quay lò, có gia vị137 kcal / 100 g
Câu hỏi về cánh gà có da
100 g cánh gà có da có bao nhiêu calo?
100 g cánh gà có da có 267 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g cánh gà có da có bao nhiêu calo?
50 g cánh gà có da có 134 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
150 g cánh gà có da có bao nhiêu calo?
150 g cánh gà có da có 401 kcal, gồm 37 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 28 g chất béo.
200 g cánh gà có da có bao nhiêu calo?
200 g cánh gà có da có 534 kcal, gồm 49 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 38 g chất béo.
250 g cánh gà có da có bao nhiêu calo?
250 g cánh gà có da có 668 kcal, gồm 61 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 47 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 6655 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ