Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 16 kcal —
  • Chất đạm 1,7 g 3%
  • Carbohydrate 1,7 g 1%
  • Chất xơ 1,3 g 5%
  • Đường 0,4 g —
  • Natri 15 mg 1%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 147 µg 16%
  • Vitamin C 9,5 mg 11%
  • Vitamin K 53,8 µg 45%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,06 mg 5%
  • Niacin (B3) 0,36 mg 2%
  • Axit pantothenic (B5) 0,18 mg 4%
  • Vitamin B6 0,07 mg 4%

Khoáng chất

  • Canxi 88 mg 7%
  • Sắt 0,93 mg 5%
  • Magiê 17 mg 4%
  • Phốt pho 28 mg 2%
  • Kali 330 mg 7%
  • Kẽm 0,28 mg 3%
  • Đồng 0,04 mg 4%
  • Mangan 0,25 mg 11%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g161,7 g1,7 g–
50 g50 g80,8 g0,9 g–
150 g150 g252,5 g2,6 g–
200 g200 g333,4 g3,4 g–
250 g250 g414,2 g4,3 g–

Câu hỏi về cải thìa bok choy

100 g cải thìa bok choy có bao nhiêu calo?

100 g cải thìa bok choy có 16 kcal, gồm 1,7 g đạm, 1,7 g carbohydrate và – chất béo.

50 g cải thìa bok choy có bao nhiêu calo?

50 g cải thìa bok choy có 8 kcal, gồm 0,8 g đạm, 0,9 g carbohydrate và – chất béo.

150 g cải thìa bok choy có bao nhiêu calo?

150 g cải thìa bok choy có 25 kcal, gồm 2,5 g đạm, 2,6 g carbohydrate và – chất béo.

200 g cải thìa bok choy có bao nhiêu calo?

200 g cải thìa bok choy có 33 kcal, gồm 3,4 g đạm, 3,4 g carbohydrate và – chất béo.

250 g cải thìa bok choy có bao nhiêu calo?

250 g cải thìa bok choy có 41 kcal, gồm 4,2 g đạm, 4,3 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 20296 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ