Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
dịch chiết 10%, với thức uống đậu nành tự nhiên (một nửa mỗi loại)
48
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,6 g
Carb8,6 g
Chất béo0,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 48 kcal —
- Chất đạm 1,6 g 3%
- Carbohydrate 8,6 g 3%
- Chất béo 0,8 g 1%
- Chất xơ 0,1 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 48 | 1,6 g | 8,6 g | 0,8 g |
| 50 g | 50 g | 24 | 0,8 g | 4,3 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 72 | 2,4 g | 13 g | 1,2 g |
| 200 g | 200 g | 96 | 3,2 g | 17 g | 1,6 g |
| 250 g | 250 g | 120 | 4,1 g | 22 g | 2 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê khử caffeinedịch chiết 10%, với sữa (nửa sữa, nửa kem), không đường36 kcal / 100 g
- Cà phê pha nửa-nửavới sữa có 3,5% chất béo31 kcal / 100 g
- Cà phê với thức uống đậu nànhnước pha, không đường2 kcal / 100 g
- Nước cà phê phakhử caffeine, với sữa có 3,5% chất béo3 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế cà phênước hãm pha thức uống đậu nành không đường6 kcal / 100 g
- Cà phê sữavới thức uống đậu nành26 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê
100 g Cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê có 48 kcal, gồm 1,6 g đạm, 8,6 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
50 g Cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê có 24 kcal, gồm 0,8 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê có 72 kcal, gồm 2,4 g đạm, 13 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
200 g Cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê có 96 kcal, gồm 3,2 g đạm, 17 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
250 g Cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê có 120 kcal, gồm 4,1 g đạm, 22 g carbohydrate và 2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0069H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ