Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê
Calo và thông tin dinh dưỡng
dịch chiết 10%, dùng với sản phẩm thay thế bữa ăn - thức uống thực vật từ gạo (một nửa mỗi loại), không đường
28
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,5 g
Carb5,3 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 28 kcal —
- Chất đạm 0,5 g 1%
- Carbohydrate 5,3 g 2%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất xơ 0,2 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 28 | 0,5 g | 5,3 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 14 | 0,2 g | 2,6 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 42 | 0,7 g | 7,9 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 56 | 1 g | 11 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 70 | 1,2 g | 13 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê khử caffeinedịch chiết 10%, với sữa (nửa sữa, nửa kem), không đường36 kcal / 100 g
- Đồ uống thay thế cà phênước hãm với thức uống hạnh nhân không đường6 kcal / 100 g
- Cà phê pha nửa-nửavới sữa có 3,5% chất béo31 kcal / 100 g
- Nước cà phê phakhử caffeine, với sữa cô đặc không đường có 7,5% chất béo5 kcal / 100 g
- Cà phê với thức uống đậu nànhnước pha, không đường2 kcal / 100 g
- Cà phê sữakhông đường37 kcal / 100 g
- Cà phê với thức uống yến mạchnước pha, không đường2 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà phê
100 g Cà phê có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê có 28 kcal, gồm 0,5 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Cà phê có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê có 14 kcal, gồm 0,2 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Cà phê có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê có 42 kcal, gồm 0,7 g đạm, 7,9 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Cà phê có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê có 56 kcal, gồm 1 g đạm, 11 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Cà phê có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê có 70 kcal, gồm 1,2 g đạm, 13 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0164H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ