Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 20 kcal —
- Chất đạm 0,9 g 2%
- Carbohydrate 2,7 g 1%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất xơ 1,8 g 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 20 | 0,9 g | 2,7 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 10 | 0,5 g | 1,4 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 30 | 1,4 g | 4,1 g | 0,7 g |
| 200 g | 200 g | 40 | 1,8 g | 5,4 g | 0,9 g |
| 250 g | 250 g | 50 | 2,3 g | 6,8 g | 1,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà chua bitươi sống22 kcal / 100 g
- Cà chua camtươi sống16 kcal / 100 g
- Cà chua chùmsống22 kcal / 100 g
- Cà chua xanhsolanum lycopersicum21 kcal / 100 g
- Cà chua nhập khẩusống13 kcal / 100 g
- Ngônon, địa phương120 kcal / 100 g
- Cà chua thườngsống17 kcal / 100 g
- Cà chua đỏ chíntươi sống, trung bình cả năm18 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cà chua
100 g Cà chua có bao nhiêu calo?
100 g Cà chua có 20 kcal, gồm 0,9 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Cà chua có bao nhiêu calo?
50 g Cà chua có 10 kcal, gồm 0,5 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Cà chua có bao nhiêu calo?
150 g Cà chua có 30 kcal, gồm 1,4 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
200 g Cà chua có bao nhiêu calo?
200 g Cà chua có 40 kcal, gồm 1,8 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
250 g Cà chua có bao nhiêu calo?
250 g Cà chua có 50 kcal, gồm 2,3 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) D076 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ