Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà chua nhập khẩu
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
13
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,4 g
Carb2 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 13 kcal —
- Chất đạm 0,4 g 1%
- Carbohydrate 2 g 1%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2 g 7%
- Đường 2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 13 | 0,4 g | 2 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 7 | 0,2 g | 1 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 20 | 0,6 g | 3 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 26 | 0,8 g | 4 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 33 | 1 g | 5 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà chua nhập khẩu
100 g Cà chua nhập khẩu có bao nhiêu calo?
100 g Cà chua nhập khẩu có 13 kcal, gồm 0,4 g đạm, 2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Cà chua nhập khẩu có bao nhiêu calo?
50 g Cà chua nhập khẩu có 7 kcal, gồm 0,2 g đạm, 1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Cà chua nhập khẩu có bao nhiêu calo?
150 g Cà chua nhập khẩu có 20 kcal, gồm 0,6 g đạm, 3 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Cà chua nhập khẩu có bao nhiêu calo?
200 g Cà chua nhập khẩu có 26 kcal, gồm 0,8 g đạm, 4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Cà chua nhập khẩu có bao nhiêu calo?
250 g Cà chua nhập khẩu có 33 kcal, gồm 1 g đạm, 5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: mvt 06.753 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ